кормле́ние
Dấu sắc trên кормле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кормле́ние nghĩa là sự cho ăn, cho bú.
Nghĩa của кормле́ние
Danh từ
- Sự cho ăn.
- ребёнка грудью [sự] cho bú.
Biến cách của кормле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кормле́ние | кормле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | кормле́ния | кормле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кормле́нию | кормле́ниям |
| Đối cách кого? что? | кормле́ние | кормле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | кормле́нием | кормле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кормле́нии | кормле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кормление nghĩa là gì?
кормление (danh từ) nghĩa là sự cho ăn, cho bú.
кормление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кормле́ние (phiên âm Latinh kormlénije, IPA [kɐrˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.