TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кормёжка

giống cáibất động vật
kormjóžka[kɐrˈmʲɵʂkə] giọng máy của trình duyệt

кормёжка nghĩa là nuôi, cho ăn, chỗ thú rừng ăn.

Nghĩa của кормёжка

Danh từ

  1. khẩu ngữ [sự] nuôi, cho ăn.
  2. место Chỗ thú rừng ăn.
  3. khẩu ngữ пища Thức ăn, đồ ăn.

Biến cách của кормёжка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кормёжкакормёжки
Sinh cách кого? чего?кормёжкикормёжек
Tặng cách кому? чему?кормёжкекормёжкам
Đối cách кого? что?кормёжкукормёжки
Công cụ cách кем? чем?кормёжкойкормёжками
Giới cách о ком? о чём?кормёжкекормёжках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của кормёжка

Câu hỏi thường gặp

кормёжка nghĩa là gì?

кормёжка (danh từ) nghĩa là nuôi, cho ăn, chỗ thú rừng ăn.

кормёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кормёжка (phiên âm Latinh kormjóžka, IPA [kɐrˈmʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.