кормёжка
giống cáibất động vật
kormjóžka[kɐrˈmʲɵʂkə]
giọng máy của trình duyệt
кормёжка nghĩa là nuôi, cho ăn, chỗ thú rừng ăn.
Nghĩa của кормёжка
Danh từ
- khẩu ngữ [sự] nuôi, cho ăn.
- место Chỗ thú rừng ăn.
- khẩu ngữ пища Thức ăn, đồ ăn.
Biến cách của кормёжка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кормёжка | кормёжки |
| Sinh cách кого? чего? | кормёжки | кормёжек |
| Tặng cách кому? чему? | кормёжке | кормёжкам |
| Đối cách кого? что? | кормёжку | кормёжки |
| Công cụ cách кем? чем? | кормёжкой | кормёжками |
| Giới cách о ком? о чём? | кормёжке | кормёжках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кормёжка
Câu hỏi thường gặp
кормёжка nghĩa là gì?
кормёжка (danh từ) nghĩa là nuôi, cho ăn, chỗ thú rừng ăn.
кормёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кормёжка (phiên âm Latinh kormjóžka, IPA [kɐrˈmʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.