корневи́ще
Dấu sắc trên корневи́ще chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корневи́ще nghĩa là thân rễ, củ.
Nghĩa của корневи́ще
Danh từ
- Thân rễ, củ.
Biến cách của корневи́ще (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корневи́ще | корневи́ща |
| Sinh cách кого? чего? | корневи́ща | корневи́щ |
| Tặng cách кому? чему? | корневи́щу | корневи́щам |
| Đối cách кого? что? | корневи́ще | корневи́ща |
| Công cụ cách кем? чем? | корневи́щем | корневи́щами |
| Giới cách о ком? о чём? | корневи́ще | корневи́щах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корневище nghĩa là gì?
корневище (danh từ) nghĩa là thân rễ, củ.
корневище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корневи́ще (phiên âm Latinh kornevíšče, IPA [kərnʲɪˈvʲiɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.