TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корнево́й

kornevój[kərnʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корнево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корнево́й nghĩa là Thuộc về rễ.

Nghĩa của корнево́й

Tính từ

  1. Thuộc về rễ.
  2. ngữ pháp [thuộc về] gốc từ, ngữ căn, từ căn.

Biến cách của корнево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкорнево́йкорнево́екорнева́якорневы́е
Sinh cáchкорнево́гокорнево́гокорнево́йкорневы́х
Tặng cáchкорнево́мукорнево́мукорнево́йкорневы́м
Đối cáchкорнево́й / корнево́гокорнево́екорневу́юкорневы́е / корневы́х
Công cụ cáchкорневы́мкорневы́мкорнево́йкорневы́ми
Giới cáchкорнево́мкорнево́мкорнево́йкорневы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

корневой nghĩa là gì?

корневой (tính từ) nghĩa là Thuộc về rễ.

корневой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корнево́й (phiên âm Latinh kornevój, IPA [kərnʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.