корнево́й
Dấu sắc trên корнево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корнево́й nghĩa là Thuộc về rễ.
Nghĩa của корнево́й
Tính từ
- Thuộc về rễ.
- ngữ pháp [thuộc về] gốc từ, ngữ căn, từ căn.
Biến cách của корнево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | корнево́й | корнево́е | корнева́я | корневы́е |
| Sinh cách | корнево́го | корнево́го | корнево́й | корневы́х |
| Tặng cách | корнево́му | корнево́му | корнево́й | корневы́м |
| Đối cách | корнево́й / корнево́го | корнево́е | корневу́ю | корневы́е / корневы́х |
| Công cụ cách | корневы́м | корневы́м | корнево́й | корневы́ми |
| Giới cách | корнево́м | корнево́м | корнево́й | корневы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
корневой nghĩa là gì?
корневой (tính từ) nghĩa là Thuộc về rễ.
корневой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корнево́й (phiên âm Latinh kornevój, IPA [kərnʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.