TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корнеплоды

korneplody giọng máy của trình duyệt

корнеплоды nghĩa là thực vật rễ củ.

Nghĩa của корнеплоды

Danh từ

  1. Thực vật rễ củ.

Câu hỏi thường gặp

корнеплоды nghĩa là gì?

корнеплоды (danh từ) nghĩa là thực vật rễ củ.

корнеплоды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корнеплоды (phiên âm Latinh korneplody); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.