корне́т
giống đựcđộng vật
kornɛ́t[kɐrˈnɛt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên корне́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корне́т nghĩa là kèn coonê.
Nghĩa của корне́т
Danh từ
- Kèn coonê.
Biến cách của корне́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корне́т | корне́ты |
| Sinh cách кого? чего? | корне́та | корне́тов |
| Tặng cách кому? чему? | корне́ту | корне́там |
| Đối cách кого? что? | корне́та | корне́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | корне́том | корне́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | корне́те | корне́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
корнет nghĩa là gì?
корнет (danh từ) nghĩa là kèn coonê.
корнет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корне́т (phiên âm Latinh kornɛ́t, IPA [kɐrˈnɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.