корнишо́н
Dấu sắc trên корнишо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корнишо́н nghĩa là quả dưa chuột non, quả dưa chuột nhỏ.
Nghĩa của корнишо́н
Danh từ
- Quả dưa chuột non, quả dưa chuột nhỏ.
Biến cách của корнишо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корнишо́н | корнишо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | корнишо́на | корнишо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | корнишо́ну | корнишо́нам |
| Đối cách кого? что? | корнишо́н | корнишо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | корнишо́ном | корнишо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | корнишо́не | корнишо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корнишон nghĩa là gì?
корнишон (danh từ) nghĩa là quả dưa chuột non, quả dưa chuột nhỏ.
корнишон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корнишо́н (phiên âm Latinh kornišón, IPA [kərnʲɪˈʂon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.