ко̀рнфле́кс
Dấu sắc trên ко̀рнфле́кс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко̀рнфле́кс nghĩa là bánh bột ngô nướng.
Nghĩa của ко̀рнфле́кс
Danh từ
- Bánh bột ngô nướng.
Biến cách của ко̀рнфле́кс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко̀рнфле́кс | ко̀рнфле́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | ко̀рнфле́кса | ко̀рнфле́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | ко̀рнфле́ксу | ко̀рнфле́ксам |
| Đối cách кого? что? | ко̀рнфле́кс | ко̀рнфле́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко̀рнфле́ксом | ко̀рнфле́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко̀рнфле́ксе | ко̀рнфле́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корнфлекс nghĩa là gì?
корнфлекс (danh từ) nghĩa là bánh bột ngô nướng.
корнфлекс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко̀рнфле́кс (phiên âm Latinh kòrnfléks, IPA [ˌkornˈflʲeks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.