коро́бка
Dấu sắc trên коро́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коро́бка nghĩa là cái hộp, khung nhà, sườn nhà.
Nghĩa của коро́бка
Danh từ
- Cái hộp.
- коробка спи́чекhộp diêm, bao diêm, hộp quẹt
- остов здания Khung nhà, sườn nhà.
- дверна́я коробкаkhung cửa, khuôn cửa
- коробка переда́ч, скоросте́й(kỹ thuật) họpp số, hộp biến tốc, hộp tốc độ, hộp vận tốc
Biến cách của коро́бка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коро́бка | коро́бки |
| Sinh cách кого? чего? | коро́бки | коро́бок |
| Tặng cách кому? чему? | коро́бке | коро́бкам |
| Đối cách кого? что? | коро́бку | коро́бки |
| Công cụ cách кем? чем? | коро́бкой | коро́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | коро́бке | коро́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với коро́бка
- Эта коробка тяжелее, чем та. Chiếc hộp này nặng hơn chiếc hộp kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971935
- Коробка сделана из дерева. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5969200
- Эта коробка тяжелее той. Chiếc hộp này nặng hơn chiếc hộp kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971934
- Коробка из дерева. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2773159
- Коробка деревянная. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2773160
- Вы знаете, как открыть эту коробку? Bạn có biết cách mở cái hộp này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584562
- Ты знаешь, как открыть эту коробку? Bạn có biết cách mở cái hộp này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2835335
- Я открыл коробку и заглянул внутрь. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5208961
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
коробка nghĩa là gì?
коробка (danh từ) nghĩa là cái hộp, khung nhà, sườn nhà.
коробка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коро́бка (phiên âm Latinh koróbka, IPA [kɐˈropkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.