TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коробо́к

giống đựcbất động vật
korobók[kərɐˈbok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коробо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коробо́к nghĩa là cái hộp con.

Nghĩa của коробо́к

Danh từ

  1. Cái hộp con.
    • коробо́к спи́чекhộp diêm, bao diêm, hộ quẹt

Biến cách của коробо́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?коробо́ккоробки́
Sinh cách кого? чего?коробка́коробко́в
Tặng cách кому? чему?коробку́коробка́м
Đối cách кого? что?коробо́ккоробки́
Công cụ cách кем? чем?коробко́мкоробка́ми
Giới cách о ком? о чём?коробке́коробка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với коробо́к

  • Вы знаете, как открыть эту коробку? Bạn có biết cách mở cái hộp này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584562
  • Ты знаешь, как открыть эту коробку? Bạn có biết cách mở cái hộp này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2835335
  • Я открыл коробку и заглянул внутрь. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5208961
  • Он был не в состоянии открыть коробку. Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1962300
  • Он съел коробку шоколадных конфет. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416360
  • Она положила его в коробку. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3697286
  • Она положила её в коробку. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509751
  • Он не смог открыть коробку. Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7828724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

коробок nghĩa là gì?

коробок (danh từ) nghĩa là cái hộp con.

коробок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коробо́к (phiên âm Latinh korobók, IPA [kərɐˈbok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.