коро́бочка
giống cáibất động vật
koróbočka[kɐˈrobət͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коро́бочка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коро́бочка nghĩa là quả nang.
Nghĩa của коро́бочка
Danh từ
- Quả nang.
Biến cách của коро́бочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коро́бочка | коро́бочки |
| Sinh cách кого? чего? | коро́бочки | коро́бочек |
| Tặng cách кому? чему? | коро́бочке | коро́бочкам |
| Đối cách кого? что? | коро́бочку | коро́бочки |
| Công cụ cách кем? чем? | коро́бочкой | коро́бочками |
| Giới cách о ком? о чём? | коро́бочке | коро́бочках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коробочка nghĩa là gì?
коробочка (danh từ) nghĩa là quả nang.
коробочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коро́бочка (phiên âm Latinh koróbočka, IPA [kɐˈrobət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.