TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коро́вий

koróvij[kɐˈrovʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коро́вий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коро́вий nghĩa là Thuộc về bò.

Nghĩa của коро́вий

Tính từ

  1. Thuộc về bò.
    • коро́вье молоко́sữa bò
    • коро́вье ма́слоbơ

Biến cách của коро́вий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоро́вийкоро́вьекоро́вьякоро́вьи
Sinh cáchкоро́вьегокоро́вьегокоро́вьейкоро́вьих
Tặng cáchкоро́вьемукоро́вьемукоро́вьейкоро́вьим
Đối cáchкоро́вий / коро́вьегокоро́вьекоро́вьюкоро́вьи / коро́вьих
Công cụ cáchкоро́вьимкоро́вьимкоро́вьейкоро́вьими
Giới cáchкоро́вьемкоро́вьемкоро́вьейкоро́вьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коровий nghĩa là gì?

коровий (tính từ) nghĩa là Thuộc về bò.

коровий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коро́вий (phiên âm Latinh koróvij, IPA [kɐˈrovʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.