коро́вник
Dấu sắc trên коро́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коро́вник nghĩa là cái chuồng bò, ràn bò.
Nghĩa của коро́вник
Danh từ
- Cái chuồng bò, ràn bò.
Biến cách của коро́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коро́вник | коро́вники |
| Sinh cách кого? чего? | коро́вника | коро́вников |
| Tặng cách кому? чему? | коро́внику | коро́вникам |
| Đối cách кого? что? | коро́вник | коро́вники |
| Công cụ cách кем? чем? | коро́вником | коро́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | коро́внике | коро́вниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коровник nghĩa là gì?
коровник (danh từ) nghĩa là cái chuồng bò, ràn bò.
коровник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коро́вник (phiên âm Latinh koróvnik, IPA [kɐˈrovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.