TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

короле́вский

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
korolévskij[kərɐˈlʲefskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên короле́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

короле́вский nghĩa là quốc vương.

Nghĩa của короле́вский

Tính từ

  1. Thuộc về vua, quốc vương.
    • королевский дворе́цcung vua, hoàng cung, vương cung, cung cấm

Biến cách của короле́вский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкороле́вскийкороле́вскоекороле́вскаякороле́вские
Sinh cáchкороле́вскогокороле́вскогокороле́вскойкороле́вских
Tặng cáchкороле́вскомукороле́вскомукороле́вскойкороле́вским
Đối cáchкороле́вский / короле́вскогокороле́вскоекороле́вскуюкороле́вские / короле́вских
Công cụ cáchкороле́вскимкороле́вскимкороле́вскойкороле́вскими
Giới cáchкороле́вскомкороле́вскомкороле́вскойкороле́вских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

королевский nghĩa là gì?

королевский (tính từ) nghĩa là quốc vương.

королевский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là короле́вский (phiên âm Latinh korolévskij, IPA [kərɐˈlʲefskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.