короле́вский
Dấu sắc trên короле́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
короле́вский nghĩa là quốc vương.
Nghĩa của короле́вский
Tính từ
- Thuộc về vua, quốc vương.
- королевский дворе́цcung vua, hoàng cung, vương cung, cung cấm
Biến cách của короле́вский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | короле́вский | короле́вское | короле́вская | короле́вские |
| Sinh cách | короле́вского | короле́вского | короле́вской | короле́вских |
| Tặng cách | короле́вскому | короле́вскому | короле́вской | короле́вским |
| Đối cách | короле́вский / короле́вского | короле́вское | короле́вскую | короле́вские / короле́вских |
| Công cụ cách | короле́вским | короле́вским | короле́вской | короле́вскими |
| Giới cách | короле́вском | короле́вском | короле́вской | короле́вских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
королевский nghĩa là gì?
королевский (tính từ) nghĩa là quốc vương.
королевский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là короле́вский (phiên âm Latinh korolévskij, IPA [kərɐˈlʲefskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.