королёк
giống đựcđộng vật
koroljók[kərɐˈlʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
королёк nghĩa là chim tải cúc, cam ruột đỏ.
Nghĩa của королёк
Danh từ
- птица [con] chim tải cúc (Regulus).
- апельсин [loại] cam ruột đỏ.
Biến cách của королёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | королёк | корольки́ |
| Sinh cách кого? чего? | королька́ | королько́в |
| Tặng cách кому? чему? | корольку́ | королька́м |
| Đối cách кого? что? | королька́ | королько́в |
| Công cụ cách кем? чем? | королько́м | королька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | корольке́ | королька́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
королёк nghĩa là gì?
королёк (danh từ) nghĩa là chim tải cúc, cam ruột đỏ.
королёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là королёк (phiên âm Latinh koroljók, IPA [kərɐˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.