TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

королёк

giống đựcđộng vật
koroljók[kərɐˈlʲɵk] giọng máy của trình duyệt

королёк nghĩa là chim tải cúc, cam ruột đỏ.

Nghĩa của королёк

Danh từ

  1. птица [con] chim tải cúc (Regulus).
  2. апельсин [loại] cam ruột đỏ.

Biến cách của королёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?королёккорольки́
Sinh cách кого? чего?королька́королько́в
Tặng cách кому? чему?корольку́королька́м
Đối cách кого? что?королька́королько́в
Công cụ cách кем? чем?королько́мкоролька́ми
Giới cách о ком? о чём?корольке́королька́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

королёк nghĩa là gì?

королёк (danh từ) nghĩa là chim tải cúc, cam ruột đỏ.

королёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là королёк (phiên âm Latinh koroljók, IPA [kərɐˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.