коро́ль
Dấu sắc trên коро́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коро́ль nghĩa là vua, nhà vua.
Nghĩa của коро́ль
Danh từ
- Vua, nhà vua, quốc vương.
- шахм.[con] tướng, vua
- карт.[con] ông
Biến cách của коро́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коро́ль | короли́ |
| Sinh cách кого? чего? | короля́ | короле́й |
| Tặng cách кому? чему? | королю́ | короля́м |
| Đối cách кого? что? | короля́ | короле́й |
| Công cụ cách кем? чем? | королём | короля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | короле́ | короля́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của коро́ль
Câu ví dụ với коро́ль
- Он был больше чем король. Anh ấy còn hơn cả vua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1527335
- Король всегда носит корону. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635997
- Король злоупотреблял властью. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1055759
- Король правил страной. Đức vua trị vì vương quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2187702
- Король был казнен. Nhà vua đã bị xử tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698723
- Давным-давно жили-были король с королевой, и было у них три очень красивых дочери. Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4540841
- Я хочу стать королём, когда вырасту. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2034641
- Когда я вырасту, я хочу стать королём. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
король nghĩa là gì?
король (danh từ) nghĩa là vua, nhà vua.
король đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коро́ль (phiên âm Latinh korólʹ, IPA [kɐˈrolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.