коромы́сло
Dấu sắc trên коромы́сло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коромы́сло nghĩa là đòn gánh, đòn triêng, đòn cản, đòn xóc.
Nghĩa của коромы́сло
Danh từ
- для вёдер и т. п. [cái, chiếc] đòn gánh, đòn triêng.
- с заострёнными концами [cái, chiếc] đòn cản, đòn xóc.
- весов [cái] đòn cân.
- тех.cần lắc, cần dao động, thanh, đòn gánh
Biến cách của коромы́сло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коромы́сло | коромы́сла |
| Sinh cách кого? чего? | коромы́сла | коромы́сел |
| Tặng cách кому? чему? | коромы́слу | коромы́слам |
| Đối cách кого? что? | коромы́сло | коромы́сла |
| Công cụ cách кем? чем? | коромы́слом | коромы́слами |
| Giới cách о ком? о чём? | коромы́сле | коромы́слах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với коромы́сло
- Посреди дороги сломалось коромысло. Giữa đường đứt gánh.Tatoeba #2808765
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
коромысло nghĩa là gì?
коромысло (danh từ) nghĩa là đòn gánh, đòn triêng, đòn cản, đòn xóc.
коромысло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коромы́сло (phiên âm Latinh koromýslo, IPA [kərɐˈmɨsɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.