TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коромы́сло

giống trungbất động vật
koromýslo[kərɐˈmɨsɫə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коромы́сло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коромы́сло nghĩa là đòn gánh, đòn triêng, đòn cản, đòn xóc.

Nghĩa của коромы́сло

Danh từ

  1. для вёдер и т. п. [cái, chiếc] đòn gánh, đòn triêng.
  2. с заострёнными концами [cái, chiếc] đòn cản, đòn xóc.
  3. весов [cái] đòn cân.
    • тех.cần lắc, cần dao động, thanh, đòn gánh

Biến cách của коромы́сло (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?коромы́слокоромы́сла
Sinh cách кого? чего?коромы́слакоромы́сел
Tặng cách кому? чему?коромы́слукоромы́слам
Đối cách кого? что?коромы́слокоромы́сла
Công cụ cách кем? чем?коромы́сломкоромы́слами
Giới cách о ком? о чём?коромы́слекоромы́слах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với коромы́сло

  • Посреди дороги сломалось коромысло. Giữa đường đứt gánh.Tatoeba #2808765

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

коромысло nghĩa là gì?

коромысло (danh từ) nghĩa là đòn gánh, đòn triêng, đòn cản, đòn xóc.

коромысло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коромы́сло (phiên âm Latinh koromýslo, IPA [kərɐˈmɨsɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.