коронова́ть
hai thể
koronovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коронова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коронова́ть nghĩa là làm lễ lên ngôi.
Nghĩa của коронова́ть
Động từ
- Làm lễ lên ngôi (lễ gia miện, lễ đăng quang, lễ đăng cực). + đối cách
Chia động từ коронова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | корону́ю |
| ты | корону́ешь |
| он / она́ / оно́ | корону́ет |
| мы | корону́ем |
| вы | корону́ете |
| они́ | корону́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | коронова́л |
| Giống cái (она́) | коронова́ла |
| Giống trung (оно́) | коронова́ло |
| Số nhiều (они́) | коронова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | корону́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | корону́йте |
Câu hỏi thường gặp
короновать nghĩa là gì?
короновать (động từ) nghĩa là làm lễ lên ngôi.
короновать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коронова́ть (phiên âm Latinh koronovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.