TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коротково́лновый

korotkovólnovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коротково́лновый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коротково́лновый nghĩa là Thuộc về sóng ngắn.

Nghĩa của коротково́лновый

Tính từ

  1. Thuộc về sóng ngắn.
    • коротково́лновый переда́тчикmáy phát sóng ngắn

Biến cách của коротково́лновый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоротково́лновыйкоротково́лновоекоротково́лноваякоротково́лновые
Sinh cáchкоротково́лновогокоротково́лновогокоротково́лновойкоротково́лновых
Tặng cáchкоротково́лновомукоротково́лновомукоротково́лновойкоротково́лновым
Đối cáchкоротково́лновыйкоротково́лновоекоротково́лновуюкоротково́лновые
Công cụ cáchкоротково́лновымкоротково́лновымкоротково́лновойкоротково́лновыми
Giới cáchкоротково́лновомкоротково́лновомкоротково́лновойкоротково́лновых
Dạng ngắnкоро`тково́лновкоро`тково́лновокоро`тково́лновакоро`тково́лновы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коротковолновый nghĩa là gì?

коротковолновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về sóng ngắn.

коротковолновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коротково́лновый (phiên âm Latinh korotkovólnovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.