TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

короткометражный

korotkometražnyj giọng máy của trình duyệt

короткометражный nghĩa là cỡ ngắn.

Nghĩa của короткометражный

Tính từ

  1. Cỡ ngắn.
    • короткометражный фильмphim cỡ ngắn

Câu hỏi thường gặp

короткометражный nghĩa là gì?

короткометражный (tính từ) nghĩa là cỡ ngắn.

короткометражный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là короткометражный (phiên âm Latinh korotkometražnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.