корректиро́вка
Dấu sắc trên корректиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корректиро́вка nghĩa là sự hiệu chính, hiệu chỉnh.
Nghĩa của корректиро́вка
Danh từ
- Sự hiệu chính, hiệu chỉnh, điều chỉnh.
Biến cách của корректиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корректиро́вка | корректиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | корректиро́вки | корректиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | корректиро́вке | корректиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | корректиро́вку | корректиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | корректиро́вкой | корректиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | корректиро́вке | корректиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корректировка nghĩa là gì?
корректировка (danh từ) nghĩa là sự hiệu chính, hiệu chỉnh.
корректировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корректиро́вка (phiên âm Latinh korrektiróvka, IPA [kərʲɪktʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.