корректиро́вщик
Dấu sắc trên корректиро́вщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корректиро́вщик nghĩa là người hiệu chính, điều chỉnh viên, máy bay hiệu chính, phi cơ điều chỉnh.
Nghĩa của корректиро́вщик
Danh từ
- человек Người hiệu chính (hiệu chỉnh), điều chỉnh viên.
- самолёт [chiếc] máy bay hiệu chính, phi cơ điều chỉnh; máy bay chỉ điểm ((khẩu ngữ)).
Biến cách của корректиро́вщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корректиро́вщик | корректиро́вщики |
| Sinh cách кого? чего? | корректиро́вщика | корректиро́вщиков |
| Tặng cách кому? чему? | корректиро́вщику | корректиро́вщикам |
| Đối cách кого? что? | корректиро́вщика | корректиро́вщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | корректиро́вщиком | корректиро́вщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | корректиро́вщике | корректиро́вщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
корректировщик nghĩa là gì?
корректировщик (danh từ) nghĩa là người hiệu chính, điều chỉnh viên, máy bay hiệu chính, phi cơ điều chỉnh.
корректировщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корректиро́вщик (phiên âm Latinh korrektiróvščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.