TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корректировочный

korrektirovočnyj giọng máy của trình duyệt

корректировочный nghĩa là để hiệu chính, hiệu chỉnh.

Nghĩa của корректировочный

Tính từ

  1. Để hiệu chính, hiệu chỉnh, điều chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

корректировочный nghĩa là gì?

корректировочный (tính từ) nghĩa là để hiệu chính, hiệu chỉnh.

корректировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корректировочный (phiên âm Latinh korrektirovočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.