корректу́ра
Dấu sắc trên корректу́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корректу́ра nghĩa là chữa bản in, chữa mô rát, bản in thử, bản đập thử.
Nghĩa của корректу́ра
Danh từ
- исправление ошибок [sự] chữa bản in, chữa mô rát.
- гранки Bản in thử, bản đập thử, [bản] mô rát.
Biến cách của корректу́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корректу́ра | корректу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | корректу́ры | корректу́р |
| Tặng cách кому? чему? | корректу́ре | корректу́рам |
| Đối cách кого? что? | корректу́ру | корректу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | корректу́рой | корректу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | корректу́ре | корректу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của корректу́ра
Câu hỏi thường gặp
корректура nghĩa là gì?
корректура (danh từ) nghĩa là chữa bản in, chữa mô rát, bản in thử, bản đập thử.
корректура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корректу́ра (phiên âm Latinh korrektúra, IPA [kərʲɪkˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.