корри́да
giống cáibất động vật
korrída[kɐˈrʲidə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên корри́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корри́да nghĩa là đấu bò.
Nghĩa của корри́да
Danh từ
- Đấu bò.
Biến cách của корри́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корри́да | корри́ды |
| Sinh cách кого? чего? | корри́ды | корри́д |
| Tặng cách кому? чему? | корри́де | корри́дам |
| Đối cách кого? что? | корри́ду | корри́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | корри́дой | корри́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | корри́де | корри́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коррида nghĩa là gì?
коррида (danh từ) nghĩa là đấu bò.
коррида đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корри́да (phiên âm Latinh korrída, IPA [kɐˈrʲidə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.