TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корреспонде́нция

giống cáibất động vật
korrespondéncija[kərʲɪspɐnʲˈdʲent͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корреспонде́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корреспонде́нция nghĩa là trao đổi thư tín.

Nghĩa của корреспонде́нция

Danh từ

  1. переписка [sự] trao đổi thư tín, giao thiệp bằng thư từ.
  2. tập hợp почта Thư từ, thư tín.
  3. сообщение в печати Bài gửi đến, tin tức (của thông tín viên).

Biến cách của корреспонде́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?корреспонде́нциякорреспонде́нции
Sinh cách кого? чего?корреспонде́нциикорреспонде́нций
Tặng cách кому? чему?корреспонде́нциикорреспонде́нциям
Đối cách кого? что?корреспонде́нциюкорреспонде́нции
Công cụ cách кем? чем?корреспонде́нциейкорреспонде́нциями
Giới cách о ком? о чём?корреспонде́нциикорреспонде́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với корреспонде́нция

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

корреспонденция nghĩa là gì?

корреспонденция (danh từ) nghĩa là trao đổi thư tín.

корреспонденция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корреспонде́нция (phiên âm Latinh korrespondéncija, IPA [kərʲɪspɐnʲˈdʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.