корреспонде́нция
Dấu sắc trên корреспонде́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корреспонде́нция nghĩa là trao đổi thư tín.
Nghĩa của корреспонде́нция
Danh từ
- переписка [sự] trao đổi thư tín, giao thiệp bằng thư từ.
- tập hợp почта Thư từ, thư tín.
- сообщение в печати Bài gửi đến, tin tức (của thông tín viên).
Biến cách của корреспонде́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корреспонде́нция | корреспонде́нции |
| Sinh cách кого? чего? | корреспонде́нции | корреспонде́нций |
| Tặng cách кому? чему? | корреспонде́нции | корреспонде́нциям |
| Đối cách кого? что? | корреспонде́нцию | корреспонде́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | корреспонде́нцией | корреспонде́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | корреспонде́нции | корреспонде́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với корреспонде́нция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
корреспонденция nghĩa là gì?
корреспонденция (danh từ) nghĩa là trao đổi thư tín.
корреспонденция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корреспонде́нция (phiên âm Latinh korrespondéncija, IPA [kərʲɪspɐnʲˈdʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.