корро́зия
giống cáibất động vật
korrózija[kɐˈrozʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên корро́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корро́зия nghĩa là ăn mòn.
Nghĩa của корро́зия
Danh từ
- hóa học [sự] ăn mòn.
- động vật học [sự] ăn mòn, gặm mòn.
Biến cách của корро́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корро́зия | корро́зии |
| Sinh cách кого? чего? | корро́зии | корро́зий |
| Tặng cách кому? чему? | корро́зии | корро́зиям |
| Đối cách кого? что? | корро́зию | корро́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | корро́зией | корро́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | корро́зии | корро́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коррозия nghĩa là gì?
коррозия (danh từ) nghĩa là ăn mòn.
коррозия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корро́зия (phiên âm Latinh korrózija, IPA [kɐˈrozʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.