коррози́йный
Dấu sắc trên коррози́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коррози́йный nghĩa là ăn mòn.
Nghĩa của коррози́йный
Tính từ
- Ăn mòn.
Biến cách của коррози́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коррози́йный | коррози́йное | коррози́йная | коррози́йные |
| Sinh cách | коррози́йного | коррози́йного | коррози́йной | коррози́йных |
| Tặng cách | коррози́йному | коррози́йному | коррози́йной | коррози́йным |
| Đối cách | коррози́йный / коррози́йного | коррози́йное | коррози́йную | коррози́йные / коррози́йных |
| Công cụ cách | коррози́йным | коррози́йным | коррози́йной | коррози́йными |
| Giới cách | коррози́йном | коррози́йном | коррози́йной | коррози́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коррозийный nghĩa là gì?
коррозийный (tính từ) nghĩa là ăn mòn.
коррозийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коррози́йный (phiên âm Latinh korrozíjnyj, IPA [kərɐˈzʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.