TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коррози́йный

korrozíjnyj[kərɐˈzʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коррози́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коррози́йный nghĩa là ăn mòn.

Nghĩa của коррози́йный

Tính từ

  1. Ăn mòn.

Biến cách của коррози́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоррози́йныйкоррози́йноекоррози́йнаякоррози́йные
Sinh cáchкоррози́йногокоррози́йногокоррози́йнойкоррози́йных
Tặng cáchкоррози́йномукоррози́йномукоррози́йнойкоррози́йным
Đối cáchкоррози́йный / коррози́йногокоррози́йноекоррози́йнуюкоррози́йные / коррози́йных
Công cụ cáchкоррози́йнымкоррози́йнымкоррози́йнойкоррози́йными
Giới cáchкоррози́йномкоррози́йномкоррози́йнойкоррози́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коррозийный nghĩa là gì?

коррозийный (tính từ) nghĩa là ăn mòn.

коррозийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коррози́йный (phiên âm Latinh korrozíjnyj, IPA [kərɐˈzʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.