корру́пция
Dấu sắc trên корру́пция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корру́пция nghĩa là tham nhũng, tham ô.
Nghĩa của корру́пция
Danh từ
- [Nạn, tệ] tham nhũng, tham ô, hối lộ.
Biến cách của корру́пция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | корру́пция |
| Sinh cách кого? чего? | корру́пции |
| Tặng cách кому? чему? | корру́пции |
| Đối cách кого? что? | корру́пцию |
| Công cụ cách кем? чем? | корру́пцией |
| Giới cách о ком? о чём? | корру́пции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коррупция nghĩa là gì?
коррупция (danh từ) nghĩa là tham nhũng, tham ô.
коррупция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корру́пция (phiên âm Latinh korrúpcija, IPA [kɐˈrupt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.