корса́ж
giống đựcbất động vật
korsáž[kɐrˈsaʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên корса́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корса́ж nghĩa là cái đai, nịt váy.
Nghĩa của корса́ж
Danh từ
- Cái đai, nịt váy.
Biến cách của корса́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корса́ж | корса́жи |
| Sinh cách кого? чего? | корса́жа | корса́жей |
| Tặng cách кому? чему? | корса́жу | корса́жам |
| Đối cách кого? что? | корса́ж | корса́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | корса́жем | корса́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | корса́же | корса́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với корса́ж
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
корсаж nghĩa là gì?
корсаж (danh từ) nghĩa là cái đai, nịt váy.
корсаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корса́ж (phiên âm Latinh korsáž, IPA [kɐrˈsaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.