Ко́рсика
Kórsika[ˈkorsʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ко́рсика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ко́рсика nghĩa là coóc, coóc-xơ.
Nghĩa của Ко́рсика
Danh từ riêng
- Coóc, coóc-xơ.
Biến cách của Ко́рсика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ко́рсика |
| Sinh cách кого? чего? | Ко́рсики |
| Tặng cách кому? чему? | Ко́рсике |
| Đối cách кого? что? | Ко́рсику |
| Công cụ cách кем? чем? | Ко́рсикой |
| Giới cách о ком? о чём? | Ко́рсике |
Câu hỏi thường gặp
Корсика nghĩa là gì?
Корсика (danh từ riêng) nghĩa là coóc, coóc-xơ.
Корсика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ко́рсика (phiên âm Latinh Kórsika, IPA [ˈkorsʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.