корте́ж
giống đựcbất động vật
kortɛ́ž[kɐrˈtɛʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên корте́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корте́ж nghĩa là đám rước, hội rước.
Nghĩa của корте́ж
Danh từ
- Đám rước, hội rước, đoàn xe.
- сва́дебный корте́жđám cưới, đám rước dâu
- тра́урный корте́жđám tang, đám ma
Biến cách của корте́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корте́ж | корте́жи |
| Sinh cách кого? чего? | корте́жа | корте́жей |
| Tặng cách кому? чему? | корте́жу | корте́жам |
| Đối cách кого? что? | корте́ж | корте́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | корте́жем | корте́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | корте́же | корте́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кортеж nghĩa là gì?
кортеж (danh từ) nghĩa là đám rước, hội rước.
кортеж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корте́ж (phiên âm Latinh kortɛ́ž, IPA [kɐrˈtɛʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.