корт
giống đựcbất động vật
kort[kort]
giọng máy của trình duyệt
корт nghĩa là sân quần, sân tê-nít.
Nghĩa của корт
Danh từ
- Sân quần, sân tê-nít.
Biến cách của корт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́рт | ко́рты |
| Sinh cách кого? чего? | ко́рта | ко́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́рту | ко́ртам |
| Đối cách кого? что? | ко́рт | ко́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́ртом | ко́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́рте | ко́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корт nghĩa là gì?
корт (danh từ) nghĩa là sân quần, sân tê-nít.
корт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корт (phiên âm Latinh kort, IPA [kort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.