TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корт

giống đựcbất động vật
kort[kort] giọng máy của trình duyệt

корт nghĩa là sân quần, sân tê-nít.

Nghĩa của корт

Danh từ

  1. Sân quần, sân tê-nít.

Biến cách của корт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́ртко́рты
Sinh cách кого? чего?ко́ртако́ртов
Tặng cách кому? чему?ко́ртуко́ртам
Đối cách кого? что?ко́ртко́рты
Công cụ cách кем? чем?ко́ртомко́ртами
Giới cách о ком? о чём?ко́ртеко́ртах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

корт nghĩa là gì?

корт (danh từ) nghĩa là sân quần, sân tê-nít.

корт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корт (phiên âm Latinh kort, IPA [kort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.