ко́ршун
Dấu sắc trên ко́ршун chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́ршун nghĩa là con diều, diều hâu.
Nghĩa của ко́ршун
Danh từ
- Con diều, diều hâu (Milvus).
- налете́ть, бро́ситься ко́ршуном на кого́-л.bất thình lình xông vào ai, đột ngột tấn công ai
Biến cách của ко́ршун (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́ршун | ко́ршуны |
| Sinh cách кого? чего? | ко́ршуна | ко́ршунов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́ршуну | ко́ршунам |
| Đối cách кого? что? | ко́ршуна | ко́ршунов |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́ршуном | ко́ршунами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́ршуне | ко́ршунах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
коршун nghĩa là gì?
коршун (danh từ) nghĩa là con diều, diều hâu.
коршун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́ршун (phiên âm Latinh kóršun, IPA [ˈkorʂʊn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.