кору́нд
giống đựcbất động vật
korúnd[kɐˈrunt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кору́нд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кору́нд nghĩa là cương ngọc, corunđum.
Nghĩa của кору́нд
Danh từ
- Cương ngọc, corunđum, coriđon.
Biến cách của кору́нд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кору́нд | кору́нды |
| Sinh cách кого? чего? | кору́нда | кору́ндов |
| Tặng cách кому? чему? | кору́нду | кору́ндам |
| Đối cách кого? что? | кору́нд | кору́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | кору́ндом | кору́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | кору́нде | кору́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корунд nghĩa là gì?
корунд (danh từ) nghĩa là cương ngọc, corunđum.
корунд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кору́нд (phiên âm Latinh korúnd, IPA [kɐˈrunt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.