коры́стный
Dấu sắc trên коры́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коры́стный nghĩa là hám lợi, trục lợi, tư lợi, vụ lợi.
Nghĩa của коры́стный
Nghĩa lấy theo mục корыстолюбивый.
Tính từ
- Hám lợi, trục lợi, tự tư tự lợi, tham lam, gian tham; (жадный к деньгам) hám tiền, tham tiền, ngốt của.
- Tư lợi, vụ lợi, tự tư tự lợi.
- с коры́стной це́льюvới mục đích vụ lợi
Biến cách của коры́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коры́стный | коры́стное | коры́стная | коры́стные |
| Sinh cách | коры́стного | коры́стного | коры́стной | коры́стных |
| Tặng cách | коры́стному | коры́стному | коры́стной | коры́стным |
| Đối cách | коры́стный / коры́стного | коры́стное | коры́стную | коры́стные / коры́стных |
| Công cụ cách | коры́стным | коры́стным | коры́стной | коры́стными |
| Giới cách | коры́стном | коры́стном | коры́стной | коры́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của коры́стный
| So sánh hơn | (по)коры́стнее |
| So sánh nhất | (наи)коры́стнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коры́стный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
корыстный nghĩa là gì?
корыстный (tính từ) nghĩa là hám lợi, trục lợi, tư lợi, vụ lợi.
корыстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коры́стный (phiên âm Latinh korýstnyj, IPA [kɐˈrɨsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.