TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коры́стный

korýstnyj[kɐˈrɨsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коры́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коры́стный nghĩa là hám lợi, trục lợi, tư lợi, vụ lợi.

Nghĩa của коры́стный

Nghĩa lấy theo mục корыстолюбивый.

Tính từ

  1. Hám lợi, trục lợi, tự tư tự lợi, tham lam, gian tham; (жадный к деньгам) hám tiền, tham tiền, ngốt của.
  2. Tư lợi, vụ lợi, tự tư tự lợi.
    • с коры́стной це́льюvới mục đích vụ lợi

Biến cách của коры́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоры́стныйкоры́стноекоры́стнаякоры́стные
Sinh cáchкоры́стногокоры́стногокоры́стнойкоры́стных
Tặng cáchкоры́стномукоры́стномукоры́стнойкоры́стным
Đối cáchкоры́стный / коры́стногокоры́стноекоры́стнуюкоры́стные / коры́стных
Công cụ cáchкоры́стнымкоры́стнымкоры́стнойкоры́стными
Giới cáchкоры́стномкоры́стномкоры́стнойкоры́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của коры́стный

So sánh hơn(по)коры́стнее
So sánh nhất(наи)коры́стнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коры́стный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

корыстный nghĩa là gì?

корыстный (tính từ) nghĩa là hám lợi, trục lợi, tư lợi, vụ lợi.

корыстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коры́стный (phiên âm Latinh korýstnyj, IPA [kɐˈrɨsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.