TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корыстолюби́вый

korystoljubívyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корыстолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корыстолюби́вый nghĩa là hám lợi, trục lợi.

Nghĩa của корыстолюби́вый

Tính từ

  1. Hám lợi, trục lợi, tự tư tự lợi, tham lam, gian tham; (жадный к деньгам) hám tiền, tham tiền, ngốt của.

Biến cách của корыстолюби́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкорыстолюби́выйкорыстолюби́воекорыстолюби́ваякорыстолюби́вые
Sinh cáchкорыстолюби́вогокорыстолюби́вогокорыстолюби́войкорыстолюби́вых
Tặng cáchкорыстолюби́вомукорыстолюби́вомукорыстолюби́войкорыстолюби́вым
Đối cáchкорыстолюби́выйкорыстолюби́воекорыстолюби́вуюкорыстолюби́вые
Công cụ cáchкорыстолюби́вымкорыстолюби́вымкорыстолюби́войкорыстолюби́выми
Giới cáchкорыстолюби́вомкорыстолюби́вомкорыстолюби́войкорыстолюби́вых
Dạng ngắnкорыстолюби́вкорыстолюби́вокорыстолюби́вакорыстолюби́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

корыстолюбивый nghĩa là gì?

корыстолюбивый (tính từ) nghĩa là hám lợi, trục lợi.

корыстолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корыстолюби́вый (phiên âm Latinh korystoljubívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.