коры́сть
Dấu sắc trên коры́сть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коры́сть nghĩa là hám lợi, trục lợi, lợi, lợi lộc.
Nghĩa của коры́сть
Nghĩa lấy theo mục корыстолюбие.
Danh từ
- [Tính, lòng] hám lợi, trục lợi, tự tư tự lợi, tham lam, gian tham; (жадность к деньгам) [tính, lòng] hám tiền, tham tiền.
- выгода Lợi, lợi lộc, tư lợi.
- кака́я мне в э́том коры́ст?trong việc đó thì tôi có lợi gì?, tôi được lợi lộc gì trong việc ấy?
Biến cách của коры́сть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коры́сть | коры́сти |
| Sinh cách кого? чего? | коры́сти | коры́стей |
| Tặng cách кому? чему? | коры́сти | коры́стям |
| Đối cách кого? что? | коры́сть | коры́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | коры́стью | коры́стями |
| Giới cách о ком? о чём? | коры́сти | коры́стях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корысть nghĩa là gì?
корысть (danh từ) nghĩa là hám lợi, trục lợi, lợi, lợi lộc.
корысть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коры́сть (phiên âm Latinh korýstʹ, IPA [kɐˈrɨsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.