корыстолю́бие
Dấu sắc trên корыстолю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корыстолю́бие nghĩa là hám lợi, trục lợi.
Nghĩa của корыстолю́бие
Danh từ
- [Tính, lòng] hám lợi, trục lợi, tự tư tự lợi, tham lam, gian tham; (жадность к деньгам) [tính, lòng] hám tiền, tham tiền.
Biến cách của корыстолю́бие (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | корыстолю́бие |
| Sinh cách кого? чего? | корыстолю́бия |
| Tặng cách кому? чему? | корыстолю́бию |
| Đối cách кого? что? | корыстолю́бие |
| Công cụ cách кем? чем? | корыстолю́бием |
| Giới cách о ком? о чём? | корыстолю́бии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корыстолюбие nghĩa là gì?
корыстолюбие (danh từ) nghĩa là hám lợi, trục lợi.
корыстолюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корыстолю́бие (phiên âm Latinh korystoljúbije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.