коры́то
giống trungbất động vật
korýto[kɐˈrɨtə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коры́то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коры́то nghĩa là chậu giặt, máng giặt.
Nghĩa của коры́то
Danh từ
- Chậu giặt, máng giặt; (кормушка) máng, chậu ăn, máng ăn.
- оста́ться у разби́того коры́таtay trắng vẫn hoàn trắng tay, xôi hỏng bỏng không
Biến cách của коры́то (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коры́то | коры́та |
| Sinh cách кого? чего? | коры́та | коры́т |
| Tặng cách кому? чему? | коры́ту | коры́там |
| Đối cách кого? что? | коры́то | коры́та |
| Công cụ cách кем? чем? | коры́том | коры́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | коры́те | коры́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корыто nghĩa là gì?
корыто (danh từ) nghĩa là chậu giặt, máng giặt.
корыто đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коры́то (phiên âm Latinh korýto, IPA [kɐˈrɨtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.