TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корь

giống cáibất động vật
korʹ[korʲ] giọng máy của trình duyệt

корь nghĩa là bệnh sởi.

Nghĩa của корь

Danh từ

  1. Bệnh sởi.

Biến cách của корь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́рько́ри
Sinh cách кого? чего?ко́рико́рей
Tặng cách кому? чему?ко́рико́рям
Đối cách кого? что?ко́рько́ри
Công cụ cách кем? чем?ко́рьюко́рями
Giới cách о ком? о чём?ко́рико́рях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với корь

  • У него корь. Anh ấy bị sởi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12162449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

корь nghĩa là gì?

корь (danh từ) nghĩa là bệnh sởi.

корь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корь (phiên âm Latinh korʹ, IPA [korʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.