корь
корь nghĩa là bệnh sởi.
Nghĩa của корь
Danh từ
- Bệnh sởi.
Biến cách của корь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́рь | ко́ри |
| Sinh cách кого? чего? | ко́ри | ко́рей |
| Tặng cách кому? чему? | ко́ри | ко́рям |
| Đối cách кого? что? | ко́рь | ко́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́рью | ко́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́ри | ко́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với корь
- У него корь. Anh ấy bị sởi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12162449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
корь nghĩa là gì?
корь (danh từ) nghĩa là bệnh sởi.
корь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корь (phiên âm Latinh korʹ, IPA [korʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.