коря́вый
Dấu sắc trên коря́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коря́вый nghĩa là cong queo, cằn cỗi, sần sùi, thô kệch.
Nghĩa của коря́вый
Tính từ
- о растениях Cong queo, cằn cỗi.
- о руках, пальцах Sần sùi, thô kệch, chai sần, xù xì, gồ ghề.
- коря́вые фра́зыcâu cú lủng củng
Biến cách của коря́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коря́вый | коря́вое | коря́вая | коря́вые |
| Sinh cách | коря́вого | коря́вого | коря́вой | коря́вых |
| Tặng cách | коря́вому | коря́вому | коря́вой | коря́вым |
| Đối cách | коря́вый / коря́вого | коря́вое | коря́вую | коря́вые / коря́вых |
| Công cụ cách | коря́вым | коря́вым | коря́вой | коря́выми |
| Giới cách | коря́вом | коря́вом | коря́вой | коря́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của коря́вый
Câu hỏi thường gặp
корявый nghĩa là gì?
корявый (tính từ) nghĩa là cong queo, cằn cỗi, sần sùi, thô kệch.
корявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коря́вый (phiên âm Latinh korjávyj, IPA [kɐˈrʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.