ко́рюшка
Dấu sắc trên ко́рюшка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́рюшка nghĩa là cá dưa chuột, cá hồ qua.
Nghĩa của ко́рюшка
Danh từ
- рыба [con] cá dưa chuột, cá hồ qua (Osmerus eperlanus).
Biến cách của ко́рюшка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́рюшка | ко́рюшки |
| Sinh cách кого? чего? | ко́рюшки | ко́рюшек |
| Tặng cách кому? чему? | ко́рюшке | ко́рюшкам |
| Đối cách кого? что? | ко́рюшку | ко́рюшек |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́рюшкой | ко́рюшками |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́рюшке | ко́рюшках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
корюшка nghĩa là gì?
корюшка (danh từ) nghĩa là cá dưa chuột, cá hồ qua.
корюшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́рюшка (phiên âm Latinh kórjuška, IPA [ˈkorʲʊʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.