TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корёжить

thể chưa hoàn thành
korjóžitʹ[kɐˈrʲɵʐɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

корёжить nghĩa là làm cong, làm vênh.

Nghĩa của корёжить

Động từ

  1. Làm cong, làm vênh, cong lên, vênh lên, vẹo đi.
    • от сы́рости фане́ру корёжитdo bị ẩm tấm gỗ dãn vênh lên, tầm gỗ dán vênh lên vì bị ẩm
  2. khẩu ngữ Quằn quại, co quắp, co giật.
    • его́ корёжит от бо́лиnó quằn quại (co quắp) vì đau, nó đau quằn quại
  3. от отвращения и т. п. Làm... khó chịu, làm phật ý, làm... kinh tởm.

Chia động từ корёжить

NgôiHiện tại
якорёжу
тыкорёжишь
он / она́ / оно́корёжит
мыкорёжим
выкорёжите
они́корёжат

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + корёжить.

Quá khứ

Giống đực (он)корёжил
Giống cái (она́)корёжила
Giống trung (оно́)корёжило
Số nhiều (они́)корёжили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)корёжь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)корёжьте

Câu hỏi thường gặp

корёжить nghĩa là gì?

корёжить (động từ) nghĩa là làm cong, làm vênh.

корёжить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корёжить (phiên âm Latinh korjóžitʹ, IPA [kɐˈrʲɵʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.