корёжить
thể chưa hoàn thành
korjóžitʹ[kɐˈrʲɵʐɨtʲ]
giọng máy của trình duyệt
корёжить nghĩa là làm cong, làm vênh.
Nghĩa của корёжить
Động từ
- Làm cong, làm vênh, cong lên, vênh lên, vẹo đi.
- от сы́рости фане́ру корёжитdo bị ẩm tấm gỗ dãn vênh lên, tầm gỗ dán vênh lên vì bị ẩm
- khẩu ngữ Quằn quại, co quắp, co giật.
- его́ корёжит от бо́лиnó quằn quại (co quắp) vì đau, nó đau quằn quại
- от отвращения и т. п. Làm... khó chịu, làm phật ý, làm... kinh tởm.
Chia động từ корёжить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | корёжу |
| ты | корёжишь |
| он / она́ / оно́ | корёжит |
| мы | корёжим |
| вы | корёжите |
| они́ | корёжат |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + корёжить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | корёжил |
| Giống cái (она́) | корёжила |
| Giống trung (оно́) | корёжило |
| Số nhiều (они́) | корёжили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | корёжь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | корёжьте |
Câu hỏi thường gặp
корёжить nghĩa là gì?
корёжить (động từ) nghĩa là làm cong, làm vênh.
корёжить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корёжить (phiên âm Latinh korjóžitʹ, IPA [kɐˈrʲɵʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.