TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Корё

Korjó[koˈrʲɵ] giọng máy của trình duyệt

Корё nghĩa là cao ly.

Nghĩa của Корё

Danh từ riêng

  1. Cao ly.

Câu hỏi thường gặp

Корё nghĩa là gì?

Корё (danh từ riêng) nghĩa là cao ly.

Корё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Корё (phiên âm Latinh Korjó, IPA [koˈrʲɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.