ко́свенный
Dấu sắc trên ко́свенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́свенный nghĩa là gián tiếp.
Nghĩa của ко́свенный
Tính từ
- Gián tiếp.
- ко́свенная причи́наnguyên nhân gián tiếp
- ко́свенные ули́киtang chứng gián tiếp
- косвенный намёкlời ám chỉ bóng bảy
- ко́свенные падежи́(ngữ pháp) gián cách, cách gián tiếp
- ко́свенная речь(ngữ pháp) lời dẫn gián tiếp
Biến cách của ко́свенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ко́свенный | ко́свенное | ко́свенная | ко́свенные |
| Sinh cách | ко́свенного | ко́свенного | ко́свенной | ко́свенных |
| Tặng cách | ко́свенному | ко́свенному | ко́свенной | ко́свенным |
| Đối cách | ко́свенный / ко́свенного | ко́свенное | ко́свенную | ко́свенные / ко́свенных |
| Công cụ cách | ко́свенным | ко́свенным | ко́свенной | ко́свенными |
| Giới cách | ко́свенном | ко́свенном | ко́свенной | ко́свенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
косвенный nghĩa là gì?
косвенный (tính từ) nghĩa là gián tiếp.
косвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́свенный (phiên âm Latinh kósvennyj, IPA [ˈkosvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.