TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́свенный

kósvennyj[ˈkosvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́свенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́свенный nghĩa là gián tiếp.

Nghĩa của ко́свенный

Tính từ

  1. Gián tiếp.
    • ко́свенная причи́наnguyên nhân gián tiếp
    • ко́свенные ули́киtang chứng gián tiếp
    • косвенный намёкlời ám chỉ bóng bảy
    • ко́свенные падежи́(ngữ pháp) gián cách, cách gián tiếp
    • ко́свенная речь(ngữ pháp) lời dẫn gián tiếp

Biến cách của ко́свенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́свенныйко́свенноеко́свеннаяко́свенные
Sinh cáchко́свенногоко́свенногоко́свеннойко́свенных
Tặng cáchко́свенномуко́свенномуко́свеннойко́свенным
Đối cáchко́свенный / ко́свенногоко́свенноеко́свеннуюко́свенные / ко́свенных
Công cụ cáchко́свеннымко́свеннымко́свеннойко́свенными
Giới cáchко́свенномко́свенномко́свеннойко́свенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

косвенный nghĩa là gì?

косвенный (tính từ) nghĩa là gián tiếp.

косвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́свенный (phiên âm Latinh kósvennyj, IPA [ˈkosvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.