косе́канс
giống đựcbất động vật
kosékans
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên косе́канс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косе́канс nghĩa là cô-sê-căng.
Nghĩa của косе́канс
Danh từ
- Cosec, cosecan, cô-sê-căng; dư cát tuyến ((cũ)).
Biến cách của косе́канс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | косе́канс | косе́кансы |
| Sinh cách кого? чего? | косе́канса | косе́кансов |
| Tặng cách кому? чему? | косе́кансу | косе́кансам |
| Đối cách кого? что? | косе́канс | косе́кансы |
| Công cụ cách кем? чем? | косе́кансом | косе́кансами |
| Giới cách о ком? о чём? | косе́кансе | косе́кансах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
косеканс nghĩa là gì?
косеканс (danh từ) nghĩa là cô-sê-căng.
косеканс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косе́канс (phiên âm Latinh kosékans); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.