коси́лка
giống cáibất động vật
kosílka[kɐˈsʲiɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коси́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коси́лка nghĩa là cái máy cắt cỏ.
Nghĩa của коси́лка
Danh từ
- Cái máy cắt cỏ.
Biến cách của коси́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коси́лка | коси́лки |
| Sinh cách кого? чего? | коси́лки | коси́лок |
| Tặng cách кому? чему? | коси́лке | коси́лкам |
| Đối cách кого? что? | коси́лку | коси́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | коси́лкой | коси́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | коси́лке | коси́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
косилка nghĩa là gì?
косилка (danh từ) nghĩa là cái máy cắt cỏ.
косилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коси́лка (phiên âm Latinh kosílka, IPA [kɐˈsʲiɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.