TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

космети́ческий

kosmetíčeskij[kəsmʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên космети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

космети́ческий nghĩa là trang điểm, tô điểm.

Nghĩa của космети́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về mỹ dung, trang điểm, tô điểm.
    • космети́ческое сре́дствоmỹ dung phẩm, đồ trang điểm (tô điểm)

Biến cách của космети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкосмети́ческийкосмети́ческоекосмети́ческаякосмети́ческие
Sinh cáchкосмети́ческогокосмети́ческогокосмети́ческойкосмети́ческих
Tặng cáchкосмети́ческомукосмети́ческомукосмети́ческойкосмети́ческим
Đối cáchкосмети́ческий / космети́ческогокосмети́ческоекосмети́ческуюкосмети́ческие / космети́ческих
Công cụ cáchкосмети́ческимкосмети́ческимкосмети́ческойкосмети́ческими
Giới cáchкосмети́ческомкосмети́ческомкосмети́ческойкосмети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của космети́ческий

Câu hỏi thường gặp

косметический nghĩa là gì?

косметический (tính từ) nghĩa là trang điểm, tô điểm.

косметический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là космети́ческий (phiên âm Latinh kosmetíčeskij, IPA [kəsmʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.