космети́ческий
Dấu sắc trên космети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
космети́ческий nghĩa là trang điểm, tô điểm.
Nghĩa của космети́ческий
Tính từ
- Thuộc về mỹ dung, trang điểm, tô điểm.
- космети́ческое сре́дствоmỹ dung phẩm, đồ trang điểm (tô điểm)
Biến cách của космети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | космети́ческий | космети́ческое | космети́ческая | космети́ческие |
| Sinh cách | космети́ческого | космети́ческого | космети́ческой | космети́ческих |
| Tặng cách | космети́ческому | космети́ческому | космети́ческой | космети́ческим |
| Đối cách | космети́ческий / космети́ческого | космети́ческое | космети́ческую | космети́ческие / космети́ческих |
| Công cụ cách | космети́ческим | космети́ческим | космети́ческой | космети́ческими |
| Giới cách | космети́ческом | космети́ческом | космети́ческой | космети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của космети́ческий
Câu hỏi thường gặp
косметический nghĩa là gì?
косметический (tính từ) nghĩa là trang điểm, tô điểm.
косметический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là космети́ческий (phiên âm Latinh kosmetíčeskij, IPA [kəsmʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.