косме́тика
Dấu sắc trên косме́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косме́тика nghĩa là thuật mỹ dung, làm đẹp.
Nghĩa của косме́тика
Danh từ
- Thuật mỹ dung, làm đẹp, trang điểm.
- tập hợp Mỹ dung phẩm, đồ trang điểm (tô điểm).
Biến cách của косме́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | косме́тика | косме́тики |
| Sinh cách кого? чего? | косме́тики | косме́тик |
| Tặng cách кому? чему? | косме́тике | косме́тикам |
| Đối cách кого? что? | косме́тику | косме́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | косме́тикой | косме́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | косме́тике | косме́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với косме́тика
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
косметика nghĩa là gì?
косметика (danh từ) nghĩa là thuật mỹ dung, làm đẹp.
косметика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косме́тика (phiên âm Latinh kosmétika, IPA [kɐsˈmʲetʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.