TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косме́тика

giống cáibất động vật
kosmétika[kɐsˈmʲetʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косме́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косме́тика nghĩa là thuật mỹ dung, làm đẹp.

Nghĩa của косме́тика

Danh từ

  1. Thuật mỹ dung, làm đẹp, trang điểm.
  2. tập hợp Mỹ dung phẩm, đồ trang điểm (tô điểm).

Biến cách của косме́тика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?косме́тикакосме́тики
Sinh cách кого? чего?косме́тикикосме́тик
Tặng cách кому? чему?косме́тикекосме́тикам
Đối cách кого? что?косме́тикукосме́тики
Công cụ cách кем? чем?косме́тикойкосме́тиками
Giới cách о ком? о чём?косме́тикекосме́тиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với косме́тика

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

косметика nghĩa là gì?

косметика (danh từ) nghĩa là thuật mỹ dung, làm đẹp.

косметика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косме́тика (phiên âm Latinh kosmétika, IPA [kɐsˈmʲetʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.